Máy phát điện Yanmar 20kva
Máy phát điện Yanmar 20kVA chạy dầu diesel, sử dụng động cơ Yanmar (Nhật Bản) bền bỉ, nhập khẩu đồng bộ nguyên chiếc, đầy đủ CO, CQ. Máy được trang bị vỏ chống ồn tiêu chuẩn, vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và độ ồn thấp.
Model: Yanmar 20kVA
Công suất định mức: 20kVA (≈ 16kW)
Số pha: 3 pha
Điện áp: 380/220V
Nhiên liệu: Dầu diesel
Ứng dụng: Phù hợp cho gia đình lớn, cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng nhỏ, công trình xây dựng và hệ thống điện dự phòng.
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY YANMAR 20 KVA
|
TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN YANMAR (NHẬP KHẨU) MODEL : VG 20Y |
||
|
Đặc tínhchung |
Tần số |
50Hz |
|
Vòng quay |
1500 MPR |
|
|
Công suất liên tục (KW/KVA) |
16/20 |
|
|
Công suất dự phòng (KW/KVA) |
18/22 |
|
|
Điện áp ra |
400 |
|
|
Số pha |
3 pha |
|
|
Độ ồn cách 7m |
< 64 dBA |
|
|
Thể tích bình nhiên liệu (L) |
60 |
|
|
Tiêu hao nhiên liệu 100% công suất |
4.65 |
|
|
Tiêu hao nhiên liệu 75% công suất |
3.7 |
|
|
Kích thước máy (có vỏ) (mm) |
2.200 x 900 x 1200 |
|
|
Trọng lượng máy (có vỏ) (kg) |
1550 |
|
|
Tiêu chuẩn chất lượng của tổ máy |
ISO 9001:2000, ISO 14000, ISO 3026, ISO 5825, BS 4999, BS 5514, AS 1359, ACE 34, CE COMPLEANCE |
|
|
Động cơ |
Model động cơ ( Nhập khẩu ) |
4TNV84-GGE |
|
Hãng sản xuất |
YANMAR Engine – NHẬT BẢN |
|
|
Số xilanh |
4 |
|
|
Xilanh được bố trí |
Thẳng hàng |
|
|
Kiểu động cơ |
4 thì |
|
|
Tăng áp động cơ |
Turbo tăng áp làm mát bằng không khí |
|
|
Dung tích xi lanh (L) |
1.995 |
|
|
Phương thức làm lạnh |
Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây curoa truyền, bộ tản nhiệt téc nước đáp ứng nhiệt độ môi trường 40oC |
|
|
Kiểu điều tốc |
Bộ điều tốc điện tử |
|
|
Phương thức khởi động |
Khởi động điện 1 chiều 12V, có đầu phát sung điện chỉnh lưu Silic |
|
|
Hệ thống lọc động cơ |
Bộ lọc dầu máy, bộ lọc nhiên liệu, bộ lọc không khí kiểu khô |
|
|
Đầu phát |
Model đầu phát |
MECC ALTER – Ý |
|
Model |
ECP 28-M/4 |
|
|
Kiểu kích từ |
Không dùng chổi than, tự động điều chỉnh điện áp |
|
|
Công Suất liên tục |
21,5 |
|
|
Tốc Độ động cơ |
1500 MRP |
|
|
Tần số |
50Hz |
|
|
Số Pha |
3 pha |
|
|
Điện Áp Ra |
400V/ 230V |
|
|
Hệ số Công suất |
Đai sau 0.8 |
|
|
Mạch bảo vệ |
Công tắc không khí MCCB |
|
|
Sự dao động điện áp |
> ±1% |
|
|
Cấp cách điện |
Cấp H |
|
|
Cấp bảo vệ |
IP23 |
|
|
Ảnh hưởng sóng |
TIF <50/THF <2% |
|
|
Hệ thống điều khiển LCD |
Hệ thống điều khiển Deepsea – UK |
DSE 6120 |
|
Bảng Điều khiển LCD Display auto control system Hiển thị các thông số: Điện áp, tần số, dòng điện các pha, Công suất KW, hệ số công suất Nhiệt độ nước, áp suất nhớt, điện áp xạc bình. Các tín hiệu đèn: - Báo lỗi áp suất nhớt - Báo lỗi nhiệt độ nước giải nhiệt cao - Báo lỗi tốc độ (thấp/cao) - Báo lỗi khởi động. - Báo lỗi dừng máy. - Báo lỗi quá tải - Báo lỗi điện áp cao/thấp - Báo lỗi nạp Accquy. - Báo dừng máy khẩn cấp. |
||
|
Xuất xứ |
|
|
II. GIÁ CẢ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN:
|
STT |
MÔ TẢ |
ĐVT |
SỐ LƯỢNG |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
THÀNH TIỀN (VNĐ) |
|
01 |
Máy phát điện Yanmar Model VG -20Y 20 kva liên tục, 22 kva dự phòng Thùng cách âm |
Cái |
01 |
320,000,000 |
320,000,000 |
|
02 |
Bộ chuyển nguồn tự động ATS, vật tư phụ lắp đặt, nghiêm thu bàn giao |
Bộ |
01 |
60,250,000 |
60,250,000 |
|
|
TỔNG |
380,250,000 |
|||
|
|
THUẾ VAT 8% |
30,420,000 |
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
410,670,000 |
|||
III. CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KÈM THEO
1. Công suất liên tục:
Được đánh giá theo tiêu chuẩn ISO 8528-1. Là công suất ở chế độ hoạt động không hạn chế số giờ trong năm với các mức tải khác nhau. Khả năng quá tải cho phép thêm 10% trong 60 phút là có sẵn cho mỗi chu kỳ hoạt động 12 giờ.
2. Công suất dự phòng:
Được đánh giá theo tiêu chuẩn ISO 8528-1. Là công suất áp dụng cho cung cấp điện khẩn cấp trong suốt thời gian gián đoạn điện lưới, sử dụng mức giới hạn tối đa 500h mỗi năm trong chu kỳ thời gian hoạt động tối đa là: tại 100% tải chỉ với mức 25h trong 1 năm, tại 90% tải với mức 200h trong 1 năm.
Không cho phép quá tải thêm khi chạy ở mức công suất này.
3. Các tiêu chuẩn tham khảo:
Các dữ liệu điện nêu ra được tính toán theo nhiệt độ môi trường 25°C, áp suất khí quyển 99kPa, độ ẩm tương đối 30% và ở độ cao không quá 1000 m so với mực nước biển. Đối với các điều kiện khác các thông số sẽ biến đổi vui lòng tham khảo các hệ số thay đổi phù hợp với động cơ này.
Chất lượng điện áp phát ra tuân theo các tiêu chuẩn và quy cách như CEI 2-3, IEC 34-1, EN14214, VDE 0530, BS 5514-1, CAN/CSA – C22.2
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÕ GIA
Trụ sở chính: 341 Trường Chinh, P. Đông Hưng Thuận, TP HCM
Điện thoại: 028 62594902 – Hotline: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Cần Thơ: 133B Đường 3 Tháng 2, P. Ninh Kiều, TP Cần Thơ
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Đà Nẵng: 27 Ngô Thế Lân, Phường An Khê, TP Đà Nẵng
ĐT: 0938 595 888 – 0909 968 122 – 0931 530 333
Chi nhánh Nha Trang: 261/3 Đ. Lương Định Của, Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Hà Nội: Town 5.3 Khu Đô Thị Khai Sơn City, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Web: www.mayphatdienvogia.com