Phường Tân Sơn Nhì thuộc quận Tân Phú, một trong những quận nội thành sôi động nhất Thành phố Hồ Chí Minh với sự phát triển nhanh chóng về dân cư, nhà ở, khu công nghiệp nhẹ, xưởng sản xuất nhỏ lẻ, văn phòng cho thuê, cửa hàng kinh doanh và các dịch vụ thương mại đa dạng.
Khu vực này thường xuyên đối mặt với tình trạng mất điện cục bộ do nhu cầu sử dụng điện tăng cao, lưới điện cũ kỹ ở một số tuyến đường hoặc do bảo trì hệ thống. Chính vì vậy, máy phát điện đã trở thành giải pháp thiết yếu, giúp duy trì hoạt động liên tục cho gia đình, cửa hàng, xưởng may, cơ khí, kho hàng, quán ăn, phòng khám tư nhân và nhiều loại hình kinh doanh khác tại Phường Tân Sơn Nhì.
Tham khảo tin tức khác: Cho thuê máy phát điện, Máy phát điện công nghiệp, Máy phát điện cummins, Máy phát điện Ariman, Máy phát điện Baudouin, Máy phát điện Weichai
Bảng báo giá các loại máy phát điện Phường Tân Sơn Nhì
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN MITSUBISHI NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Mitsubishi THG 15MMT |
15 |
100 – 130 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S4S |
20 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
50 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
200 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12R |
1000 |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S16R2 |
1500 |
6.0 – 7.0 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S20R |
2500 |
10.0 – 12.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN ISUZU NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Isuzu 4LE1 |
20 |
250 – 290 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2 |
30 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2X |
40 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4HK1 |
60 |
550 – 620 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1 |
100 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1X |
150 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1 |
250 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1X |
350 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1T |
500 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY1 |
750 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY2 |
1000 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY3 |
2000 |
12 – 14 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI 2026
| Model |
Công suất |
Giá tham khảo |
|
Hyundai HY20CLE |
2 kVA |
8 – 9 triệu VNĐ |
|
Hyundai HY30CLE |
2.3 kVA |
9.5 – 10 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY6000SE |
5 kW |
22 – 26 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY12500SE |
10 kW |
99 – 100 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY28KSE |
25 kVA |
245 – 250 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY34KSE |
30 kVA |
280 – 300 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY45KSE |
45 kVA |
320 – 350 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY60KSE |
60 kVA |
360 – 390 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY110KSE |
100 kVA |
397 – 400 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY200KSE |
200 kVA |
750 – 820 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY300KSE |
300 kVA |
1.05 – 1.15 tỷ VNĐ |
|
Hyundai DHY500KSE |
500 kVA |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
700 kVA |
2.2 – 2.4 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
1000 kVA |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
2000 – 2500 kVA |
8.5 – 10+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN FPT IVECO (Ý) 2026
| Model FPT Iveco |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
FPT Iveco NEF35 |
30 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF45 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
75 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
100 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
125 |
600 – 650 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 8 |
150 |
700 – 750 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
200 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
250 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
800 |
3.2 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
1000 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 16 |
1200 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco XCursor |
1500 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS (ANH QUỐC) 2026
| Model Perkins |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Perkins GP11 |
9 |
120 – 140 triệu VNĐ |
|
Perkins GP15 |
15 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Perkins GP20 |
18 |
200 – 220 triệu VNĐ |
|
Perkins P50 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Perkins P75 |
75 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Perkins P100 |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Perkins P150 |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Perkins P300 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Perkins P500 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1000 |
1000 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1500 |
1500 |
6.8 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Perkins P2250 |
2250 |
12.0 – 15.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DOOSAN (HÀN QUỐC) 2026
| Model Doosan |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Doosan P150LE |
63 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LE |
100 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
150 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Doosan P220LE |
200 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
250 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
300 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
400 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
500 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
550 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
600 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LA |
750 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LB |
800 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1000 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1200 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP300LC |
1500 |
2.8 – 3.2 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DENYO (NHẬT BẢN) 2026
| Model Denyo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Denyo DCA-13ESK |
10 |
220 – 250 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-15ESK |
13 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-25ESK |
20 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-45ESH |
40 |
580 – 620 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-60ESH |
50 |
680 – 750 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-100ESI |
100 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-150ESK |
135 |
1.35 – 1.48 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-220SPK |
200 |
1.9 – 2.1 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-300SPK |
270 |
2.4 – 2.65 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-500SPK |
500 |
3.8 – 4.2 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-800SPK |
750 |
6.2 – 6.8 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-1000SPK |
1000 |
9.5 – 10.5 tỷ VNĐ |
|
Denyo |
1250 – 1500 |
13 – 15+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN KOFO (TRUNG QUỐC) 2026
| Model Kofo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Kofo K4100D |
30 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Kofo K4100ZD |
40 |
180 – 220 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100D |
50 |
220 – 260 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100ZD |
60 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-110T |
100 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V |
150 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V190 |
200 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V235 |
250 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-300T |
300 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V380 |
400 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Kofo KDS-500T |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V600 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN VOLVO PENTA (THỤY ĐIỂN) 2026
| Model Volvo Penta |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Volvo Penta TAD531GE |
80 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD532GE |
110 |
700 – 800 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD731GE |
150 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD733GE |
200 |
1.2 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1341GE |
250 |
1.5 – 1.7 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1342GE |
358 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1343GE |
400 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1345GE |
500 |
2.5 – 3.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1346GE |
550 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1641GE |
770 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1642GE |
800 |
5.0 – 5.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1643GE |
880 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
Các thông số kỹ thuật quan trọng nhất cần nắm vững khi chọn máy phát điện
Việc chọn mua hoặc thuê máy phát điện không chỉ dựa vào giá cả hay thương hiệu mà quan trọng nhất là phải hiểu rõ từng thông số kỹ thuật được ghi trên máy hoặc trong tài liệu kỹ thuật. Những con số này quyết định máy có đáp ứng được nhu cầu sử dụng thực tế tại Phường Tân Sơn Nhì hay không, có bền bỉ theo thời gian hay không, và có giúp tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài hay không.
Công suất định mức – sự khác biệt giữa kW thực tế và kVA biểu kiến
Công suất là thông số đầu tiên và quan trọng bậc nhất mà bất kỳ ai cũng cần chú ý. Công suất thực (kW – kilowatt) biểu thị lượng điện năng thực sự được sử dụng để vận hành các thiết bị như đèn, quạt, máy lạnh, máy bơm, máy may công nghiệp hay các thiết bị sản xuất tại xưởng nhỏ ở Tân Sơn Nhì.
Trong khi đó, công suất biểu kiến (kVA – kilovolt-ampere) là tổng công suất mà máy phải cung cấp, bao gồm cả phần hữu ích và phần phản kháng cần thiết cho các thiết bị có cuộn cảm như động cơ điện, máy biến áp nhỏ, tủ lạnh công nghiệp. Hệ số công suất (cos φ) thường dao động từ 0.8 đến 0.85 đối với tải hỗn hợp phổ biến tại khu vực này. Ví dụ, một máy 100 kVA có thể cung cấp khoảng 80 kW công suất thực khi cos φ = 0.8. Nếu bạn chọn máy chỉ dựa vào kW mà bỏ qua kVA, rất dễ dẫn đến tình trạng quá tải dòng điện, nóng máy, giảm tuổi thọ hoặc thậm chí hỏng hóc nghiêm trọng.
Các nhà sản xuất thường phân biệt rõ công suất liên tục (prime power) cho vận hành dài ngày và công suất dự phòng (standby power) cho tình huống khẩn cấp ngắn hạn. Tại Phường Tân Sơn Nhì, nơi nhiều xưởng sản xuất chạy ca kíp, nên ưu tiên chọn máy có công suất liên tục đủ lớn để tránh gián đoạn công việc.
Tần số và điện áp – đảm bảo tương thích với lưới điện Việt Nam
Tần số tiêu chuẩn tại Việt Nam là 50 Hz, nghĩa là dòng điện xoay chiều thay đổi hướng 50 lần mỗi giây. Tần số này phải được giữ ổn định để các thiết bị điện hoạt động bình thường: động cơ không chạy quá nhanh hoặc quá chậm, đèn không nhấp nháy, thiết bị điện tử không bị lỗi.
Điện áp phổ biến là 220V cho hệ thống 1 pha (dùng cho gia đình, cửa hàng nhỏ) và 380V cho hệ thống 3 pha (dùng cho xưởng sản xuất, văn phòng lớn). Nếu máy phát có tần số 60 Hz (thường thấy ở hàng nhập từ Mỹ hoặc Nhật một số dòng), thì sẽ không tương thích, dẫn đến thiết bị chạy nhanh hơn, nóng hơn và dễ hỏng. Bộ điều tốc (governor) chất lượng cao sẽ giúp duy trì tần số trong khoảng ±0.5% đến ±1% dù tải thay đổi đột ngột, ví dụ khi bật máy hàn hoặc máy bơm lớn tại các cơ sở cơ khí ở Tân Sơn Nhì.
Mức tiêu hao nhiên liệu, độ ồn và các yếu tố môi trường
Mức tiêu hao nhiên liệu thường được công bố theo giờ ở các mức tải khác nhau: 25%, 50%, 75% và 100%. Máy diesel chất lượng tốt có thể chỉ tốn 0.21–0.28 lít dầu/kWh khi chạy tải cao, giúp tiết kiệm đáng kể cho các doanh nghiệp sử dụng thường xuyên. Độ ồn là vấn đề lớn tại khu dân cư đông đúc như Tân Sơn Nhì – máy không vỏ có thể lên đến 95–110 dB, gây ảnh hưởng hàng xóm. Máy có vỏ chống ồn chuyên dụng giảm xuống còn 65–75 dB, phù hợp đặt gần nhà ở. Ngoài ra, cần chú ý đến hệ số cách âm của vỏ, hệ thống làm mát (nước hoặc gió), và khả năng chịu nhiệt độ cao của động cơ trong mùa nắng nóng tại TP.HCM.
Các loại máy phát điện phổ biến nhất đang được sử dụng tại Việt Nam hiện nay
Thị trường máy phát điện tại Việt Nam rất đa dạng với hàng trăm model từ nhiều thương hiệu trong và ngoài nước. Tùy theo nhu cầu công suất, mục đích sử dụng và ngân sách mà người dùng tại Phường Tân Sơn Nhì có thể chọn loại phù hợp nhất.
Máy phát điện chạy xăng – tiện lợi cho nhu cầu nhỏ lẻ
Loại máy chạy xăng thường có công suất từ 1 kVA đến 15 kVA, phù hợp cho hộ gia đình, quán cà phê, tiệm tạp hóa, cửa hàng sửa chữa nhỏ tại Tân Sơn Nhì. Ưu điểm nổi bật là khởi động dễ dàng (giật nổ hoặc đề điện), trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển, giá mua ban đầu thấp. Tuy nhiên, nhiên liệu xăng đắt hơn, tiêu hao cao (khoảng 0.5–1 lít/giờ tùy tải), và động cơ kém bền hơn khi chạy liên tục. Nhiều người chọn máy xăng inverter để có dòng điện sạch, ổn định cho thiết bị điện tử nhạy cảm như máy tính, máy in.
Máy phát điện chạy dầu diesel – lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp
Máy diesel chiếm ưu thế ở phân khúc từ 10 kVA trở lên nhờ độ bền cao, tiết kiệm nhiên liệu, khả năng chịu tải tốt và tuổi thọ động cơ dài (có thể 20.000–40.000 giờ nếu bảo dưỡng đúng). Các thương hiệu phổ biến như Cummins, Perkins, Doosan, Hyundai, Mitsubishi, Kubota, Weichai được ưa chuộng tại các xưởng sản xuất, kho hàng, văn phòng cho thuê ở quận Tân Phú. Máy diesel thường đi kèm vỏ chống ồn để giảm tiếng ồn trong khu dân cư.
Máy phát điện có vỏ chống ồn và inverter – phù hợp khu vực đô thị
Máy có vỏ chống ồn (silent type) giảm tiếng ồn đáng kể, rất lý tưởng cho Phường Tân Sơn Nhì với mật độ nhà ở cao. Máy inverter tạo dòng điện sin chuẩn, ít méo hài, bảo vệ tốt cho thiết bị công nghệ cao. Một số dòng hybrid kết hợp xăng và pin dự phòng cũng đang dần phổ biến cho nhu cầu dự phòng ngắn hạn.
Tần số điện của máy phát điện phụ thuộc vào những yếu tố nào quan trọng?
Tần số ổn định là yếu tố then chốt để máy phát điện cung cấp nguồn điện chất lượng cao, tránh hỏng thiết bị tiêu thụ.
Tốc độ quay động cơ và số cực từ
Tần số = (tốc độ quay RPM × số cực) / 120. Với động cơ 4 cực phổ biến, tốc độ 1500 RPM cho tần số 50 Hz. Nếu tốc độ lệch, tần số sẽ lệch theo, ảnh hưởng toàn bộ hệ thống.
Bộ điều tốc và cảm biến
Bộ điều tốc cơ khí hoặc điện tử điều chỉnh lượng nhiên liệu để giữ tốc độ ổn định. Loại điện tử chính xác hơn, ít dao động khi tải thay đổi đột ngột.
Lý do máy phát điện thường được định mức bằng kVA thay vì chỉ kW
kVA phản ánh tổng khả năng cung cấp dòng điện, bao gồm cả phần phản kháng cần cho từ trường thiết bị. Điều này giúp máy chịu tải đa dạng mà không quá dòng, phù hợp chuẩn quốc tế và dễ thiết kế hệ thống.
Nhiên liệu phổ biến nhất cho máy phát điện tại khu vực đô thị
Dầu diesel dẫn đầu nhờ tiết kiệm và bền bỉ. Xăng dùng cho máy nhỏ. Khí gas ít phổ biến hơn do hạ tầng hạn chế.
Quy trình kiểm tra chi tiết trước khi khởi động máy phát điện
Kiểm tra dầu nhớt, nhiên liệu, nước làm mát, ắc quy, dây nối, tiếp địa để đảm bảo an toàn và tránh hỏng hóc.
Lưu ý khi vận hành máy phát điện ngoài trời tại Phường Tân Sơn Nhì
Đặt máy thoáng đãng, tránh khí thải CO, che mưa, tiếp địa tốt, tránh ngập nước mùa mưa.
Xử lý khi máy phát điện bị quá tốc độ – tình huống khẩn cấp
Tắt ngay nút dừng khẩn cấp, kiểm tra bộ điều tốc, van nhiên liệu, không tự sửa nếu không có kinh nghiệm.
Để có máy phát điện chất lượng, lắp đặt chuyên nghiệp và bảo dưỡng định kỳ tại Phường Tân Sơn Nhì, hãy liên hệ Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia – đơn vị uy tín nhất hiện nay với cam kết sản phẩm chính hãng và dịch vụ tận tâm 24/7.
Thông tin liên hệ
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia
Trụ sở chính : 341 Trường Chinh, P. Đông Hưng Thuận , TP HCM
ĐT: 083. 62594902 – 0909 968 122 – 0938 595 888
Xưởng: 56/2E Nam Lân 5, Xã Bà Điểm , TP HCM
ĐT: 083.7355371 Fax: 083.7355372 Hotline: 0909.968.122 Web: www.mayphatdienvogia.com
Chi nhánh tại Đà Nẵng: Số 5 Liêm Lạc 10 , Phường Hòa Xuân , TP Đà Nẵng
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Cần Thơ : 133 Đường 3 tháng 2 , Phường Ninh Kiều , TP Cần Thơ
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Hà Nội : Số 4 Định Công , Phường Hoàng Mai , Hà Nội
ĐT : 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Email: quy@vogia.com.vn
Website: https://mayphatdienvogia.com




