Xã Thái Mỹ, thuộc huyện Củ Chi, TP.HCM, là khu vực đang phát triển mạnh mẽ với nhiều hộ gia đình, trang trại và xưởng sản xuất nhỏ. Nhu cầu sử dụng máy phát điện tại đây ngày càng tăng cao để đảm bảo nguồn điện ổn định khi lưới điện quốc gia gặp sự cố.
Tham khảo tin tức khác: Cho thuê máy phát điện, Máy phát điện công nghiệp, Máy phát điện cummins, Máy phát điện Ariman, Máy phát điện Baudouin, Máy phát điện Weichai
Bảng báo giá các loại máy phát điện Xã Thái Mỹ
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN MITSUBISHI NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Mitsubishi THG 15MMT |
15 |
100 – 130 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S4S |
20 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
50 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
200 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12R |
1000 |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S16R2 |
1500 |
6.0 – 7.0 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S20R |
2500 |
10.0 – 12.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN ISUZU NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Isuzu 4LE1 |
20 |
250 – 290 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2 |
30 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2X |
40 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4HK1 |
60 |
550 – 620 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1 |
100 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1X |
150 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1 |
250 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1X |
350 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1T |
500 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY1 |
750 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY2 |
1000 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY3 |
2000 |
12 – 14 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI 2026
| Model |
Công suất |
Giá tham khảo |
|
Hyundai HY20CLE |
2 kVA |
8 – 9 triệu VNĐ |
|
Hyundai HY30CLE |
2.3 kVA |
9.5 – 10 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY6000SE |
5 kW |
22 – 26 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY12500SE |
10 kW |
99 – 100 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY28KSE |
25 kVA |
245 – 250 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY34KSE |
30 kVA |
280 – 300 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY45KSE |
45 kVA |
320 – 350 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY60KSE |
60 kVA |
360 – 390 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY110KSE |
100 kVA |
397 – 400 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY200KSE |
200 kVA |
750 – 820 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY300KSE |
300 kVA |
1.05 – 1.15 tỷ VNĐ |
|
Hyundai DHY500KSE |
500 kVA |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
700 kVA |
2.2 – 2.4 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
1000 kVA |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
2000 – 2500 kVA |
8.5 – 10+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN FPT IVECO (Ý) 2026
| Model FPT Iveco |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
FPT Iveco NEF35 |
30 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF45 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
75 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
100 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
125 |
600 – 650 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 8 |
150 |
700 – 750 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
200 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
250 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
800 |
3.2 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
1000 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 16 |
1200 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco XCursor |
1500 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS (ANH QUỐC) 2026
| Model Perkins |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Perkins GP11 |
9 |
120 – 140 triệu VNĐ |
|
Perkins GP15 |
15 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Perkins GP20 |
18 |
200 – 220 triệu VNĐ |
|
Perkins P50 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Perkins P75 |
75 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Perkins P100 |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Perkins P150 |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Perkins P300 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Perkins P500 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1000 |
1000 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1500 |
1500 |
6.8 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Perkins P2250 |
2250 |
12.0 – 15.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DOOSAN (HÀN QUỐC) 2026
| Model Doosan |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Doosan P150LE |
63 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LE |
100 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
150 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Doosan P220LE |
200 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
250 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
300 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
400 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
500 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
550 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
600 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LA |
750 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LB |
800 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1000 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1200 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP300LC |
1500 |
2.8 – 3.2 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DENYO (NHẬT BẢN) 2026
| Model Denyo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Denyo DCA-13ESK |
10 |
220 – 250 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-15ESK |
13 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-25ESK |
20 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-45ESH |
40 |
580 – 620 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-60ESH |
50 |
680 – 750 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-100ESI |
100 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-150ESK |
135 |
1.35 – 1.48 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-220SPK |
200 |
1.9 – 2.1 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-300SPK |
270 |
2.4 – 2.65 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-500SPK |
500 |
3.8 – 4.2 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-800SPK |
750 |
6.2 – 6.8 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-1000SPK |
1000 |
9.5 – 10.5 tỷ VNĐ |
|
Denyo |
1250 – 1500 |
13 – 15+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN KOFO (TRUNG QUỐC) 2026
| Model Kofo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Kofo K4100D |
30 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Kofo K4100ZD |
40 |
180 – 220 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100D |
50 |
220 – 260 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100ZD |
60 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-110T |
100 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V |
150 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V190 |
200 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V235 |
250 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-300T |
300 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V380 |
400 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Kofo KDS-500T |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V600 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN VOLVO PENTA (THỤY ĐIỂN) 2026
| Model Volvo Penta |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Volvo Penta TAD531GE |
80 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD532GE |
110 |
700 – 800 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD731GE |
150 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD733GE |
200 |
1.2 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1341GE |
250 |
1.5 – 1.7 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1342GE |
358 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1343GE |
400 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1345GE |
500 |
2.5 – 3.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1346GE |
550 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1641GE |
770 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1642GE |
800 |
5.0 – 5.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1643GE |
880 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
Cấu Tạo Cơ Bản Của Máy Phát Điện Gồm Những Bộ Phận Nào?
Máy phát điện là thiết bị chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện, giúp cung cấp nguồn điện dự phòng hoặc độc lập. Để hiểu rõ cách hoạt động, trước tiên cần nắm vững cấu tạo cơ bản của nó. Một chiếc máy phát điện điển hình bao gồm nhiều bộ phận quan trọng, phối hợp nhịp nhàng để đảm bảo hiệu suất cao và độ bền lâu dài.
Động Cơ – Trái Tim Của Máy Phát Điện
Động cơ là bộ phận chính cung cấp năng lượng cơ học để quay rotor. Tùy loại máy, động cơ có thể chạy bằng diesel, xăng hoặc gas. Trong các mẫu phổ biến tại xã Thái Mỹ, động cơ diesel chiếm ưu thế nhờ độ bền cao và khả năng chịu tải tốt. Động cơ bao gồm piston, xi-lanh, trục khuỷu và hệ thống đánh lửa hoặc nén, giúp chuyển hóa nhiên liệu thành chuyển động quay mạnh mẽ.
Đầu Phát Điện – Bộ Phận Chuyển Hóa Năng Lượng
Đầu phát (hay còn gọi là alternator) là nơi diễn ra quá trình cảm ứng điện từ. Nó gồm stator (phần tĩnh với cuộn dây) và rotor (phần quay tạo từ trường). Khi rotor quay nhờ động cơ, từ trường thay đổi sẽ sinh ra dòng điện trong stator. Đây là bộ phận quyết định chất lượng điện đầu ra, bao gồm điện áp ổn định và tần số đúng chuẩn 50Hz tại Việt Nam.
Hệ Thống Nhiên Liệu Và Bôi Trơn
Hệ thống nhiên liệu bao gồm bình chứa, bơm, lọc và ống dẫn, đảm bảo cung cấp nhiên liệu liên tục.
Hệ thống bôi trơn giúp giảm ma sát giữa các chi tiết chuyển động, tránh mài mòn và quá nhiệt. Tại các khu vực như xã Thái Mỹ với thời tiết nóng ẩm, việc kiểm tra dầu bôi trơn định kỳ rất quan trọng để duy trì hiệu suất.
Hệ Thống Làm Mát Và Xả Khí
Hệ thống làm mát (bằng không khí hoặc nước) giúp tản nhiệt nhanh chóng. Hệ thống xả khí thải ra ngoài môi trường an toàn. Ngoài ra còn có bảng điều khiển, khung chassis chịu lực và vỏ chống ồn nếu là loại máy có cabin.
Với cấu tạo phức tạp như vậy, việc chọn mua và bảo dưỡng tại đơn vị uy tín như Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia sẽ giúp thiết bị hoạt động ổn định lâu dài.
Máy Phát Điện Xoay Chiều Khác Gì Máy Phát Điện Một Chiều?
Hiện nay, hầu hết máy phát điện trên thị trường đều là loại xoay chiều (AC), nhưng vẫn có người thắc mắc về sự khác biệt so với loại một chiều (DC). Sự khác nhau nằm ở nguyên lý và ứng dụng thực tế.
Nguyên Lý Hoạt Động
Máy phát điện xoay chiều tạo ra dòng điện thay đổi hướng theo chu kỳ (thường 50Hz), nhờ rotor quay trong từ trường stator. Ngược lại, máy một chiều tạo dòng điện một hướng duy nhất, thường sử dụng chổi than và cổ góp để chỉnh lưu.
Ứng Dụng Và Ưu Nhược Điểm
Máy xoay chiều dễ truyền tải xa, biến đổi điện áp dễ dàng qua máy biến áp, phù hợp cho gia đình và công nghiệp. Máy một chiều ít dùng hơn vì cấu tạo phức tạp, bảo dưỡng chổi than thường xuyên, nhưng ổn định hơn ở một số ứng dụng đặc thù như pin sạc hoặc thiết bị điện tử. Tại xã Thái Mỹ, hầu hết hộ dân chọn loại xoay chiều để tiện sử dụng với lưới điện quốc gia.
Máy Phát Điện Cần Nhiên Liệu Gì Để Hoạt Động?
Nhiên liệu là yếu tố quyết định loại máy và chi phí vận hành. Các loại phổ biến bao gồm:
Diesel – Lựa Chọn Tiết Kiệm Và Bền Bỉ
Dầu diesel là nhiên liệu chính cho máy công suất lớn, tiêu hao khoảng 0.2-0.4 lít/kWh. Giá rẻ hơn xăng, cháy chậm, an toàn cao.
Xăng – Phù Hợp Máy Nhỏ Gia Đình
Xăng dùng cho máy nhỏ (dưới 10kW), tiêu hao 0.3-0.5 lít/kWh. Dễ khởi động nhưng tốn kém hơn khi chạy lâu.
Gas Hoặc Khí Tự Nhiên
Một số máy hybrid dùng gas, sạch hơn, ít khói nhưng cần bình chứa lớn. Tại xã Thái Mỹ, diesel vẫn là lựa chọn hàng đầu nhờ nguồn cung dồi dào.
Tại Sao Máy Phát Điện Cần Hệ Thống Làm Mát?
Trong quá trình hoạt động, động cơ và đầu phát sinh nhiệt lượng lớn. Nếu không làm mát kịp thời, nhiệt độ tăng cao dẫn đến hỏng piston, cong vênh xi-lanh hoặc cháy cách điện cuộn dây.
Vai Trò Của Hệ Thống Làm Mát
Hệ thống làm mát bằng nước hoặc gió giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng (thường 80-95°C cho nước làm mát). Nước hấp thụ nhiệt tốt, tuần hoàn qua két tản nhiệt, ngăn ngừa quá nhiệt. Làm mát tốt giúp tăng hiệu suất, giảm tiêu hao nhiên liệu và kéo dài tuổi thọ động cơ lên hàng chục nghìn giờ.
Lưu Ý Bảo Dưỡng
Kiểm tra mức nước, thay nước làm mát định kỳ, vệ sinh két tản nhiệt để tránh tắc nghẽn do bụi bẩn – vấn đề phổ biến ở khu vực nông thôn như xã Thái Mỹ.
Công Suất Máy Phát Điện Gia Đình Thường Bao Nhiêu?
Công suất phù hợp phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng. Tại các hộ gia đình ở xã Thái Mỹ, công suất phổ biến dao động từ 2-10kW.
Công Suất Cho Gia Đình Nhỏ
2-5kW đủ cho đèn, quạt, tivi, tủ lạnh và một máy lạnh nhỏ. Tổng tải tính bằng cách cộng công suất các thiết bị rồi nhân hệ số an toàn 1.2-1.5.
Công Suất Cho Gia Đình Lớn Hoặc Trang Trại
5-10kW hoặc hơn nếu có bình nóng lạnh, máy bơm nước, thiết bị nông nghiệp. Nên chọn máy diesel để chạy liên tục mà không lo quá tải.
Ưu Điểm Của Máy Phát Điện Diesel?
Máy diesel được ưa chuộng nhờ nhiều lợi thế vượt trội so với loại xăng.
Tiết Kiệm Nhiên Liệu Và Chi Phí Vận Hành Thấp
Diesel cháy hiệu quả hơn, tiêu hao ít hơn, giá nhiên liệu rẻ, phù hợp chạy dài ngày.
Độ Bền Cao Và Chịu Tải Tốt
Động cơ diesel bền bỉ, ít hỏng vặt, chịu tải nặng ổn định, tuổi thọ cao gấp đôi loại xăng.
An Toàn Và Thân Thiện Môi Trường Hơn
Ít cháy nổ, khí thải kiểm soát tốt với công nghệ hiện đại. Đây là lý do máy diesel phổ biến tại xã Thái Mỹ cho cả hộ gia đình và xưởng sản xuất.
Quá Tải Ảnh Hưởng Thế Nào Đến Máy Phát Điện?
Quá tải xảy ra khi tổng công suất thiết bị vượt quá khả năng máy, gây hậu quả nghiêm trọng.
Hậu Quả Ngay Lập Tức
Máy nóng bất thường, điện áp giảm, tiếng ồn lớn, tự động ngắt hoặc hỏng AVR. Thiết bị dùng điện dễ cháy nổ hoặc hư hỏng.
Tác Động Lâu Dài
Giảm tuổi thọ động cơ, mòn piston nhanh, hỏng cuộn dây, tốn kém sửa chữa. Luôn tính tải dư 20-30% để tránh quá tải.
Độ Rung Ảnh Hưởng Gì Đến Tuổi Thọ Máy Phát Điện?
Độ rung là kẻ thù thầm lặng, xuất phát từ mất cân bằng rotor, nền móng yếu hoặc lắp đặt sai.
Tác Hại Của Độ Rung
Làm lỏng bu-lông, mòn ổ bi, hỏng cách điện cuộn dây, giảm tuổi thọ tổng thể. Rung mạnh kéo dài có thể gây nứt khung máy hoặc hỏng thiết bị kết nối.
Cách Giảm Rung
Lắp đặt trên nền bê tông chắc chắn, dùng đệm giảm chấn, kiểm tra định kỳ. Tại xã Thái Mỹ, nên chọn dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp để hạn chế rung động từ đầu.
Nhiệt Độ Làm Việc Cho Phép Của Máy Phát Điện?
Nhiệt độ lý tưởng giúp máy hoạt động tối ưu. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng lớn đến hiệu suất.
Phạm Vi Nhiệt Độ An Toàn
Động cơ diesel thường hoạt động tốt ở 40-50°C nước làm mát, môi trường dưới 40°C. Nhiệt độ cao làm giảm công suất 1-3% mỗi 5°C vượt chuẩn.
Mẹo Duy Trì Nhiệt Độ
Đặt máy nơi thoáng đãng, vệ sinh hệ thống làm mát thường xuyên, tránh nắng trực tiếp. Ở khí hậu nóng như xã Thái Mỹ, chọn máy có hệ thống làm mát hiệu quả là rất cần thiết.
Tiêu Chuẩn An Toàn Điện Cho Máy Phát Điện?
An toàn điện là yếu tố hàng đầu khi sử dụng máy phát.
Các Tiêu Chuẩn Cơ Bản
Đảm bảo nối đất tốt, sử dụng aptomat chống giật, không dùng trong không gian kín để tránh ngộ độc CO. Điện áp không vượt 110% định mức, dòng pha chênh lệch dưới 15%.
Lưu Ý Khi Vận Hành
Không chạy quá tải, kiểm tra định kỳ, trang bị bình chữa cháy. Tuân thủ các quy định an toàn điện Việt Nam để tránh tai nạn.
Với kinh nghiệm lâu năm, Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia luôn cam kết cung cấp dịch vụ uy tín nhất hiện nay, từ tư vấn chọn máy phù hợp đến bảo dưỡng định kỳ, giúp khách hàng tại xã Thái Mỹ yên tâm sử dụng nguồn điện dự phòng chất lượng cao. Liên hệ ngay để được hỗ trợ tốt nhất!
Thông tin liên hệ
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia
Trụ sở chính : 341 Trường Chinh, P. Đông Hưng Thuận , TP HCM
ĐT: 083. 62594902 – 0909 968 122 – 0938 595 888
Xưởng: 56/2E Nam Lân 5, Xã Bà Điểm , TP HCM
ĐT: 083.7355371 Fax: 083.7355372 Hotline: 0909.968.122 Web: www.mayphatdienvogia.com
Chi nhánh tại Đà Nẵng: Số 5 Liêm Lạc 10 , Phường Hòa Xuân , TP Đà Nẵng
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Cần Thơ : 133 Đường 3 tháng 2 , Phường Ninh Kiều , TP Cần Thơ
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Hà Nội : Số 4 Định Công , Phường Hoàng Mai , Hà Nội
ĐT : 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Email: quy@vogia.com.vn
Website: https://mayphatdienvogia.com




